bạo lực

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động dùng sức mạnh thể chất một cách tàn bạo, hung dữ để gây thương tích, tổn hại hoặc trấn áp người khác: "Bạo lực" chỉ sự sử dụng lực với tính chất dữ dội, gây hậu quả nghiêm trọng.
    • Sức mạnh cưỡng chế, trấn áp (thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội): "Bạo lực" còn được hiểu công cụ sức mạnh được sử dụng để đàn áp, duy trì trật tự hoặc lật đổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bạo lực học đường vấn đề nhức nhối hiện nay. (Hành vi dùng lực trong trường học một vấn đề đau đầu hiện nay.)
    • Không ai quyền sử dụng bạo lực với người khác. (Không ai quyền dùng sức mạnh tàn bạo với người khác.)
    • Chính quyền ấy đã bị lật đổ bằng bạo lực cách mạng. (Chính quyền đó đã bị lật đổ thông qua sức mạnh cưỡng chế của cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạo lực gia đình": chỉ hành vi dùng lực, hành hạ giữa các thành viên trong gia đình.

    • Luật pháp nghiêm cấm mọi hành vi bạo lực gia đình. (Pháp luật cấm tất cả các hành vi dùng lực trong gia đình.)
  • "bạo lực tinh thần": chỉ hành vi gây tổn thương về mặt tâm lý, tình cảm, không nhất thiết bằng lực thể xác.

    • Bạo lực tinh thần cũng để lại những vết thương sâu sắc. (Hành vi gây tổn thương tinh thần cũng để lại những tổn hại nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạo hành (động từ/danh từ): hành động ngược đãi, đánh đập tàn bạo; thường dùng trong phạm vi nhỏ hơn như gia đình, trường học.

    • Vụ việc bạo hành trẻ em gây phẫn nộ trong dư luận. (Vụ việc ngược đãi trẻ em gây ra sự phẫn nộ trong công chúng.)
  • Bạo ngược (tính từ): chỉ tính chất tàn bạo, ngang ngược.

    • Một chế độ bạo ngược. (Một chế độ tàn bạo, ngang ngược.)
  • Cường bạo (tính từ): hung dữ dùng sức mạnh.

    • Hành vi cường bạo. (Hành vi hung dữ, dùng lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Hung bạo: hung dữ tàn bạo.
  • Bạo tàn: vừa tàn bạo vừa dữ dội.
  • lực: sức mạnh quân sự hoặc trang (thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, ít mang sắc thái "dữ dội" như "bạo lực").
Từ trái nghĩa
  • Bất bạo lực: phương pháp đấu tranh không sử dụng lực.
  • Ôn hòa: nhẹ nhàng, hòa nhã.
  • Hòa bình: trạng thái không chiến tranh, xung đột lực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bạo lực cách mạng: sức mạnh cưỡng chế được sử dụng trong quá trình cách mạng để lật đổ chính quyền .

    • Lý luận về bạo lực cách mạng. (Học thuyết về sức mạnh cưỡng chế trong cách mạng.)
  • Công cụ bạo lực: chỉ các thiết chế (như nhà nước, quân đội, cảnh sát) được trang bị quyền sử dụng sức mạnh để duy trì trật tự hoặc trấn áp.

    • Nhà nước công cụ bạo lực của giai cấp thống trị. (Nhà nước phương tiện sức mạnh cưỡng chế của giai cấp thống trị.)
  1. dt. (H. bạo: dữ; lực: sức) Sức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch: Dùng bạo lực để lật đổ chính quyền phản động.