bạo lực

  1. dt. (H. bạo: dữ; lực: sức) Sức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch: Dùng bạo lực để lật đổ chính quyền phản động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống